canh cải

  1. (rare) apporter des changements
    • Đời sống nông thôn đã canh cải
      on a apporté des changements à la vie rurale

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

canh cải
Chính sách mới nhằm mục đích canh cải hệ thống giáo dục.